8A Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ
Hotline:
090 122 00 26

SUZUKI SWIFT 2022

559.900.000 VNĐ

(Bao gồm thuế VAT)

Đặc điểm nổi bật

Swift - Nâng tầm phong cách

  • Chiếc xe là một thực thể khuấy động cảm xúc.
  • Swift hoàn toàn mới có thể làm trái tim bạn rung động.
  • Tính cách nổi bật thông qua kiểu dáng và màu sắc.
  • Thoải mái và tự do.
  • Bạn sẽ mong muốn lái xe mỗi ngày để tận hưởng những trải nghiệm thú vị mà không có hồi kết thúc. Trong mọi cách có thể, Swift sẽ nâng bạn lên tầm cao mới.

Giá trị nâng tầm cảm xúc

Vẻ đẹp không đánh giá qua bề ngoài. Quan trọng là giá trị cốt lõi bên trong, Swift là chiếc xe “được sinh ra để tận hưởng cảm giác lái”. Diện mạo mạnh mẽ, nhỏ gọn bên ngoài, rộng rãi bên trong. Nổi bật nhờ thiết kế năng động kết hợp với những đường gân nổi trên thân xe. Phong cách tạo cảm giác luôn chuyển động ngay cả khi đứng yên, làm gia tăng cảm xúc của người lái.

Nhận giá xe

Tốt hơn nữa?

Ưu đãi chỉ trong 02 ngày còn lại

*Chỉ áp dụng cho khách hàng đăng ký qua website
Nội thất

Kiểm soát hành trình (Cruise control)

Hệ thống kiểm soát hành trình giữ cho chiếc xe di chuyển với tốc độ được thiết lập bởi người lái và khiến cho việc lái xe đường dài trở nên dễ dàng hơn.

Màn hình cảm ứng điện dung 7” vận hành với Apple Carplay & Android Auto

Hệ thống âm thanh được trang bị màn hình cảm ứng điện dung 7” hoạt động tương thích ứng dụng trên thiết bị với Apple CarPlay và Android Auto. Có thể kết nối USB, HDMI hoặc Bluetooth, hỗ trợ phát nhạc với âm thanh chất lượng định dạng FLAC.

Cụm đồng hồ dễ nhìn và phong cách - Màn hình LCD màu đa thông tin

Hai đồng hồ chính thức được viền crôm sang trọng, những tính năng nổi bật được thể hiện bằng màu đỏ và trắng. Nhấn mạnh thiết kế thể thao, dễ nhìn với cụm đồng hồ chính hiển thị nhiệt độ và mức nhiên liệu, mang đến phong cách như một chiếc đồng hồ thể thao thực thụ. Màn hình LCD hiển thị đa thông tin nằm ở vị trí trung tâm của cụm đồng hồ để thông báo cho người lái xe những dữ liệu chính xác và dễ hiểu về trạng thái và hoạt động của chiếc xe.

Hệ thống điều hòa tự động

Hệ thống điều hòa chỉnh tay

Không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi

Khoang hành lý rộng rãi

Swift mới có khoang hành lý rộng rãi và tiện dụng hơn, hàng ghế sau có thể gập rời từng ghế giúp bạn sắp xếp hành lý vừa vặn. Khoảng cách từ đầu người ngồi đến trần xe khá thoải mái nhờ vị trí ngồi thấp và xe cũng được bố trí nhiều ngăn để đồ tiện ích

 

Hệ thống hộc chứa đồ

Vận hành

Khung gần thế hệ mới

“HEARTECT” là kiểu khung gầm thế hệ mới có độ cứng cao góp phần tăng tính an toàn khi xảy ra va chạm, nhờ hình dáng cong liên tục của bộ khung với ít khớp nối hơn cho hiệu quả tốt hơn trong việc phân tán năng lượng trong trường hợp có va chạm. Khung gầm được làm nhẹ hơn kết hợp sử dụng loại thép nhẹ, chịu lực cao để tăng cường hiệu suất động cơ khi chạy, quay và dừng cũng như gia tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
Là một phần cuả “HEARTECT”, hệ thống phía trước và phía sau cũng được thiết kế mới mang đến trải nghiệm lái mạnh mẽ và đầy cảm xúc, cảm giác chân thật và hành trình êm ái, thoải mái hơn khi lái Swift.

Động cơ xăng 1.2 lít

Động cơ xăng 1,2 lít của Swift vừa cho công suất cao nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu. Tỷ số nén cao tạo ra hiệu suất nhiệt tốt hơn và cho khả năng lái mạnh mẽ. Động cơ xe được thiết kế nhằm tối ưu hóa quá trình đốt trong, giảm ma sát và tinh chỉnh trọng lượng gọn nhẹ hơn để vừa tiết kiệm nhiên liệu mà lại không làm ảnh hưởng đến công suất và mô-men xoắn.

Thân xe nhẹ và cứng chắc

Nhiều chi tiết như ở phần trên và dưới thân xe được chế tạo từ chất liệu thép chịu lực cao, đạt được cả độ nhẹ và độ cứng cao cho phép nâng cao hiệu năng lái xe và đạt hiệu suất nhiên liệu tối ưu.

Bán kính vòng quay tối thiểu 4,8m

Swift được sử dụng khung gầm mới cho phép góc quay đầu rộng hơn với bán kính vòng quay tối thiểu còn 4,8m. Điều này giúp tăng tính linh hoạt, dễ dàng điều khiển hơn trong các con phố nhỏ hẹp và nơi đậu xe chật chội để người lái có trải nghiệm dễ chịu hơn.

Công nghệ kiểm soát lực tác động (TECT)

Cấu trúc thân xe không chỉ hấp thụ và phân tán năng lượng một cách hiệu quả trong trường hợp xảy ra va chạm, việc sử dụng thép chịu lực cao và thép chịu lực cao giúp xe đạt được cả độ nhẹ và hiệu suất an toàn tuyệt vời.

Hệ thống túi khí SRS giúp giảm nhẹ lực va chạm

Để bảo vệ người lái và hành khách phía trước, cả ghế lái và ghế hành khách phía trước đều được trang bị túi khí SRS giúp giảm nhẹ lực tác động khi xảy ra va chạm.

Hệ thống ABS kết hợp EBD hỗ trợ đắc lực khi phanh xe

ABS là một hệ thống phát hiện chuyển động của mỗi bánh xe thông qua việc sử dụng các cảm biến gắn vào bốn bánh xe và tự động điều khiển tối ưu lực phanh. Nhờ đó, ngăn chặn các bánh xe bị bó cứng khi phanh đột ngột hoặc di chuyển trên các bề mặt trơn trượt và tăng cường khả năng điều khiển xe tránh các chướng ngại vật. Hơn nữa, EBD (phân phối lực phanh điện tử) tối ưu việc phân bổ lực phanh phía trước và phía sau để giúp dừng xe một cách ổn định.

Cơ chế giảm thiểu chấn thương cho người đi bộ

Các tính năng an toàn dành cho người đi bộ khi xảy ra va chạm cũng được xem xét kỹ lưỡng như nắp ca-pô hấp thụ lực tác động, gạt mưa và cản trước được thiết kế để giảm thiểu chấn thương đầu và chân cho người đi bộ.

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC - TẢI TRỌNG

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể mm 3.840x1.735x1.495 3.840x1.735x1.495
Chiều dài cơ sở mm 2.450 2.450
Chiều rộng cơ sở      
Trước mm 1.520 1.520
Sau mm 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu m 4,8 4,8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm 120 120
Dung tích bình xăng lít 37 37
Dung tích khoang hành lý      
Tối đa lít 918 918
Khi gập ghế sau (phương pháp VDA) lít 556 556
Khi dựng ghế sau (phương pháp VDA) lít 242 242

ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Động cơ   Xăng 1.2L Xăng 1.2L
Hệ thống dẫn động   2WD 2WD
Hộp số   CVT CVT
Kiểu động cơ   K12M K12M
Số xy-lanh   4 4
Số van   16 16
Dung tích động cơ cm3 1.197 1.197
Đường kính xy-lanh x Hành trình piston mm 73,0 x 71,5 73,0 x 71,5
Tỉ số nén   11,0 11,0
Công suất cực đại   83 Hp / 6.000 rpm 83 Hp / 6.000 rpm
Momen xoắn cực đại   113 Nm / 4.200 rpm 113 Nm / 4.200 rpm
Hệ thống phun nhiên liệu   Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu L/100KM Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị:
3,67 / 4,65 / 6,34
Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị:
3,67 / 4,65 / 6,34
Kiểu hộp số   CVT - Tự động vô cấp CVT - Tự động vô cấp
Tỷ số truyền   4,006 ~ 0,550 4,006 ~ 0,550
  (Thấp: 4,006 ~ 1,001) (Thấp: 4,006 ~ 1,001)
  (Cao: 2,200 ~ 0,550) (Cao: 2,200 ~ 0,550)
Số lùi   3,771 3,771
Tỷ số truyền cuối   3,757 3,757

NGOẠI THẤT - TẦM NHÌN

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Lưới tản nhiệt trước Đen Đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Lốp và bánh xe 185/55R16 + mâm đúc hợp kim 185/55R16 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Lốp và bánh xe dự phòng T135/70R15 + mâm thép T135/70R15 + mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều Thấu kính LED
Cụm đèn hậu LED LED
Đèn Led ban ngày
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính Trước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

KHUNG GẦM - TRỌNG LƯỢNG

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX
Bánh lái   Cơ cấu bánh răng - thanh răng Cơ cấu bánh răng - thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp   185/55R16 185/55R16
Trọng lượng không tải kg 895 920
Trọng lượng toàn tải kg 1.365 1.365

TIỆN NGHI LÁI

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Điều khiển hành trình (Cruise Control) -
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm -
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh - Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước Loa trước, sau và loa phụ phía trước
Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái Nút điều khiển bên ghế lái

NỘI THẤT

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Vô lăng ba chấu Urethane Bọc da
Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, hành trình và thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn cabin Đèn trần cabin phía trước Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Phía ghế lái với ngăn đựng vé Phía ghế lái với ngăn đựng vé
Phía ghế phụ với gương soi Phía ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ Ghế phụ và phía sau x 2
Hộc đựng ly Trước x 2/ Sau x 1 Trước x 2/ Sau x 1
Hộc đựng chai nước Trước x2/ Sau x 2 Trước x2/ Sau x 2
Cổng 12V Hộp đụng đồ trung tâm Hộp đụng đồ trung tâm
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ
Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái) Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế sau Gập rời 60:40 Gập rời 60:40
Gối đầu rời x 3 Gối đầu rời x 3

AN TOÀN & AN NINH

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX
Túi khí 2 túi khi SRS phía trước 2 túi khi SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đại, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao Trước: 3 điểm với chức năng căng đại, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau: 3 điểm Sau: 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x 2 Trước/Sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống chống trộm
Hotline
090 122 00 26
  Hỗ trợ qua Zalo
Ưu đãi