310.000.000 VNĐ
(Bao gồm thuế VAT)

Hơn cả một chiếc xe, EECO là giải pháp vận chuyển đáng tin cậy, sát cánh trong nhịp sống mưu sinh mỗi ngày. Từ những chuyến hàng sớm tinh mơ đến các hành trình rong ruổi suốt ngày dài, EECO luôn giữ công việc trôi chảy nhờ thiết kế bên bỉ và linh hoạt vượt trội trong từng con đường nhỏ hẹp.
Ưu đãi chỉ trong 02 ngày còn lại
| Chiều dài tổng thể | mm | 3,675 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 1,475 |
| Chiều cao tổng thể | mm | 1,825 |
| Chiều dài khoang chở hàng | mm | 1,632 |
| Chiều rộng khoang chở hàng | mm | 1,309 |
| Chiều cao khoang chở hàng | mm | 1,072 |
| Vệt bánh trước/sau | mm | 1,205/1,200 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2,350 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 4.5 |
| Đơn vị | Kg |
| Khối lượng toàn bộ | 1,540 |
| Khối lượng bản thân | 945 |
| Tải trọng tối đa (Bao gồm tài xế và phụ xế) | 595 |
| Số chỗ ngồi | 02 |
| Tên động cơ | K12N 1.2L | |
| Loại | Xăng 4 kỳ | |
| Số xy-lanh | 4 | |
| Dung tích xy-lanh | cm3 | 970 |
| Hành trình làm việc | mm | 65.5 x 72.0 |
| Công suất cực đại | kW/rpm | 59.4/6,000 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/rpm | 104.4/3,000 |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |
| Động cơ đạt chuẩn khí thải | EURO IV |
| Kiểu hộp số | 5 số tới, 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ||
| Số 1 | 3.579 | |
| Số 2 | 2.094 | |
| Số 3 | 1.530 | |
| Số 4 | 1.000 | |
| Số 5 | 0.855 | |
| Số lùi | 3.727 | |
| Tỷ số truyền cầu sau | 5.125 |
| Hệ thống lái | Thanh - bánh răng | |
| Giảm xóc trước | Lò xo | |
| Giảm xóc sau | Nhịp lá | |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/ Tang trống | |
| Lốp | 5-12 | |
| Dung tích nhiên liệu (lít) | 32 |
| Túi khí SRS đôi phía trước | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS với EBD) | Có |
| Hệ Thống cân bằng điện tử (ESP) | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Thanh gia cố cửa | Có |
| Khóa trẻ em | Có |