8A Võ Nguyên Giáp, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ
Hotline:
090 122 00 26

SUPER CARRY TRUCK

  • Super Carry Truck Thùng Lửng

    249.300.000 VNĐ
  • Super Carry Truck Thùng Kín

    271.300.000 VNĐ
  • Super Carry Truck Mui Bạt

    271.300.000 VNĐ
  • Super Carry Truck Thùng Ben

    286.000.000 VNĐ
Đặc điểm nổi bật

SUPER CARRY TRUCK - BẰNG CHỨNG CỦA SỰ TIN CẬY - XE TẢI NHẸ HÀNG ĐẦU

Được khai sinh từ khai niệm "công cụ chuyên chở chuyên nghiệp", xe tải Suzuki Super Carry được trang bị động cơ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO IV giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Bên cạnh đó, xe được thiết kế khung sườn chắc chắn và cabin rộng rãi.Với những tính năng trên, xe tải Suzuki Super Carry xứng đáng là dòng xe tải nhẹ tốt nhất Việt Nam.

 CÁC PHIÊN BẢN CỦA SUPPER CARRY TRUCK

 

SUPER CARRY TRUCK

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 249.300.000 VNĐ

SUPER CARRY TRUCK MUI BẠT

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 273.300.000 VNĐ


SUPER CARRY TRUCK THÙNG KÍN

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 275.300.000 VNĐ

SUPER CARRY TRUCK BEN

Giá (đã bao gồm thuế VAT): 285.300.000 VNĐ

Ngoại thất

Đèn pha

Đèn pha vuông vức mạnh mẽ

Khung bảo vệ phía sau

Giữ hàng hóa khỏi bị di chuyển và đập vào cabin.

Bửng sau

Dễ dàng mở ta giúp thay đổi chiều rộng để chở vật cồng kềnh.

Thùng xe

Bằng thép mạ kẽm với khung xe chắc chắn.

Kết cấu thùng

Thùng thép vững chãi

Kéo bạt

Kéo bạt có thể tháo lắp dễ dàng tùy theo nhu cầu sử dụng

Bản lề chắc chắn

Bản lề nhập khẩu với chất lượng thép đúc

Chốt khóa

Gia tăng sự an toàn với khóa ở đuôi và bửng xe

Khóa cửa thép

Khóa cửa thùng kiểu thép đúc đươc nhập khẩu.

Các móc

Nằm ở ngoài cửa đuôi, bên hông thuận tiện cho việc buộc hàng hóa.

Nhận giá xe

Tốt hơn nữa?

Ưu đãi chỉ trong 02 ngày còn lại

*Chỉ áp dụng cho khách hàng đăng ký qua website
Nội thất

Hệ thống âm thanh MVH – S125UI

Pioneer ARC cung cấp khả năng kiểm soát bộ thu âm thanh trực quan và dễ dàng, tận hưởng giai điệu yêu thích với MIXTRAX và Bass Boost

Đèn thùng kín

Đèn thùng và công tắc bên trong cabin được thiết kế thuận tiện.

Vận hành

Động cơ

4 xy-lanh, 1L đạt tiêu chuẩn EURO 4 có phun xăng điện tử.

Bán kính vòng xoay nhỏ

Xe quay đầu dễ dàng hơn với điều khiện đường xá nhỏ hẹp.

Hệ thống treo

Siêu khỏe với thắng đĩa an toàn, giảm xóc và tăng độ bền.

Lá nhíp

Siêu khỏe và khung sườn chắc, đảm bảo khả năng chuyên chở

Lớp sơn

Thân xe được sơn bằng phương pháp điện phân ly chống rỉ.

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

    Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt Thùng ben
Chiều dài tổng thể  mm 3,240 3,260 3,260 3,240
Chiều rộng tổng thể  mm 1,415 1,400 1,400 1,415
Chiều cao tổng thể  mm 1,765 2,100 2,100 1,765
Chiều dài thùng  mm 1,950 1,850 1,850 1,720
Chiều rộng thùng  mm 1,325 1,290 1,290 1,280
Chiều cao thùng  mm 290 1,300 1,300 270
Vệt bánh trước/sau  mm 1,205/1,200
Chiều dài cơ sở  mm 1,840
Khoảng sáng gầm xe  mm 165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất  m 4.1

TẢI TRỌNG

Đơn vị (Kg) Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt Thùng ben
Khối lượng toàn bộ 1,450 1,450 1,450 1,450
Khối lượng bản thân 675 770 770 840
Tải trọng 645 550 550 480
Số chỗ ngồi 02 02 02 02

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ   F10A
Loại   Xăng 4 kỳ
Số xy-lanh   4
Dung tích xy-lanh cm3 970
Đường kính x hành trình piston (mm) mm 65.5 x 72.0
Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
Mô-men xoắn cực đại  Nm/rpm 68/3,000 
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Phun xăng điện tử
Động cơ đạt chuẩn khí thải   EURO IV

HỆ TRUYỀN ĐỘNG

Loại 5 số tới, 1 số lùi
Tỷ số truyền  
  Số 1 3,579
  Số 2 2,094
  Số 3 1,530
  Số 4 1,000
  Số 5 0,855
  Số lùi 3,727
Tỷ số truyền cầu sau 5,125

KHUNG GẦM

Hệ thống lái Thanh - Bánh răng
Giảm xóc trước Lò xo
Giảm xóc sau Nhíp lá
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Lốp 5-12
Dung tích nhiên liệu (lít) 31

TRANG THIẾT BỊ TIỆN NGHI

Radio Pioneer chính hiệu Nhật Bản AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX
Hotline
090 122 00 26
  Hỗ trợ qua Zalo
Ưu đãi